Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

漂浮

piāofú
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 漂浮 (piāofú) có nghĩa là “trôi nổi; lơ lửng”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. trôi nổi
  2. lơ lửng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 湖面上漂浮着几片落叶。
    Húmiàn shàng piāofú zhe jǐ piàn luòyè.
    Vài chiếc lá rụng đang trôi nổi trên mặt hồ.

Chữ Hán