浮
Trong tiếng Trung, 浮 (fú) có nghĩa là “nổi; hời hợt; bấp bênh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nổi
- hời hợt
- bấp bênh
Trong tiếng Trung, 浮 (fú) có nghĩa là “nổi; hời hợt; bấp bênh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.