Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

浮

fú

Trong tiếng Trung, 浮 (fú) có nghĩa là “nổi; hời hợt; bấp bênh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nổi
  2. hời hợt
  3. bấp bênh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 落叶浮在水面上。
    Luòyè fú zài shuǐmiàn shàng.
    Lá rụng nổi trên mặt nước.

Chữ Hán

浮
fú
nổi; hời hợt
Từ chứa 浮