Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

捧场

pěngchǎng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 捧場

Trong tiếng Trung, 捧场 (pěngchǎng) có nghĩa là “đến ủng hộ; cổ vũ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đến ủng hộ
  2. cổ vũ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 很多朋友来为他的演出捧场。
    Hěn duō péngyou lái wèi tā de yǎnchū pěngchǎng.
    Nhiều bạn bè đã đến ủng hộ buổi biểu diễn của anh ấy.

Chữ Hán