捧
Trong tiếng Trung, 捧 (pěng) có nghĩa là “bưng bằng hai tay; tâng bốc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bưng bằng hai tay
- tâng bốc
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 捧 (pěng) có nghĩa là “bưng bằng hai tay; tâng bốc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.