Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

捧

pěng

Trong tiếng Trung, 捧 (pěng) có nghĩa là “bưng bằng hai tay; tâng bốc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bưng bằng hai tay
  2. tâng bốc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她双手捧着一束鲜花走来。
    Tā shuāngshǒu pěngzhe yī shù xiānhuā zǒulái.
    Cô ấy hai tay ôm một bó hoa tươi bước lại.

Chữ Hán

捧
pěng
bưng bằng hai tay; tâng bốc
Từ chứa 捧