Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

陪葬

péizàng

Trong tiếng Trung, 陪葬 (péizàng) có nghĩa là “chôn cùng; tuẫn táng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chôn cùng
  2. tuẫn táng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 古代帝王有很多宝物陪葬。
    Gǔdài dìwáng yǒu hěn duō bǎowù péizàng.
    Các hoàng đế thời cổ có rất nhiều bảo vật được chôn cùng.

Chữ Hán