Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

陪

péi

Trong tiếng Trung, 陪 (péi) có nghĩa là “đi cùng; cùng; ở bên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đi cùng
  2. cùng
  3. ở bên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 周末我喜欢陪父母去散步。
    Zhōumò wǒ xǐhuan péi fùmǔ qù sànbù.
    Cuối tuần tôi thích cùng bố mẹ đi dạo.

Chữ Hán

陪
péi
đi cùng; cùng
Từ chứa 陪