Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

魅力

mèilì

Trong tiếng Trung, 魅力 (mèilì) có nghĩa là “sức quyến rũ; sức hút; sự mê hoặc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sức quyến rũ
  2. sức hút
  3. sự mê hoặc
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这座古老的城市充满了独特的魅力。
    Zhè zuò gǔlǎo de chéngshì chōngmǎnle dútè de mèilì.
    Thành phố cổ kính này tràn đầy sức quyến rũ độc đáo.

Chữ Hán