每当
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 每當
Trong tiếng Trung, 每当 (měidāng) có nghĩa là “mỗi khi; mỗi lần”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mỗi khi
- mỗi lần
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 每当 (měidāng) có nghĩa là “mỗi khi; mỗi lần”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.