Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

每

měi

Trong tiếng Trung, 每 (měi) có nghĩa là “mỗi; mọi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mỗi
  2. mọi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他每天都坚持跑步。
    Tā měi tiān dōu jiānchí pǎobù.
    Anh ấy kiên trì chạy bộ mỗi ngày.

Chữ Hán

每
měi
mỗi; mọi
Từ chứa 每