毛
Trong tiếng Trung, 毛 (máo) có nghĩa là “lông; len; hào (1/10 tệ)”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lông
- len
- hào (1/10 tệ)
Trong tiếng Trung, 毛 (máo) có nghĩa là “lông; len; hào (1/10 tệ)”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.