Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

毛

máo

Trong tiếng Trung, 毛 (máo) có nghĩa là “lông; len; hào (1/10 tệ)”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lông
  2. len
  3. hào (1/10 tệ)

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我有五毛钱。
    Wǒ yǒu wǔ máo qián.
    Tôi có năm hào.

Chữ Hán