列
Trong tiếng Trung, 列 (liè) có nghĩa là “liệt kê; hàng; (lượng từ) đoàn tàu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- liệt kê
- hàng
- (lượng từ) đoàn tàu
Trong tiếng Trung, 列 (liè) có nghĩa là “liệt kê; hàng; (lượng từ) đoàn tàu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.