Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

列

liè

Trong tiếng Trung, 列 (liè) có nghĩa là “liệt kê; hàng; (lượng từ) đoàn tàu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. liệt kê
  2. hàng
  3. (lượng từ) đoàn tàu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请把问题都列出来。
    Qǐng bǎ wèntí dōu liè chūlái.
    Xin hãy liệt kê tất cả các vấn đề ra.

Chữ Hán

列
liè
liệt kê; hàng
Từ chứa 列