Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

利润

lìrùn

Trong tiếng Trung, 利润 (lìrùn) có nghĩa là “lợi nhuận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lợi nhuận

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司今年的利润增加了一倍。
    Gōngsī jīnnián de lìrùn zēngjiāle yí bèi.
    Lợi nhuận của công ty năm nay đã tăng gấp đôi.

Chữ Hán