Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

蓝

lán

Trong tiếng Trung, 蓝 (lán) có nghĩa là “xanh lam; xanh dương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. xanh lam
  2. xanh dương

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天的天空很蓝。
    Jīntiān de tiānkōng hěn lán.
    Hôm nay bầu trời rất xanh.

Chữ Hán

蓝
lán
xanh lam; xanh dương
Từ chứa 蓝