Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

蔚蓝

wèilán
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 蔚藍

Trong tiếng Trung, 蔚蓝 (wèilán) có nghĩa là “xanh biếc; xanh ngắt”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. xanh biếc
  2. xanh ngắt
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 蔚蓝的天空中飘着几朵白云。
    Wèilán de tiānkōng zhōng piāozhe jǐ duǒ báiyún.
    Mấy đám mây trắng lơ lửng trên bầu trời xanh biếc.

Chữ Hán

蔚
wèi
Artemisia japonica; luxuriant