Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

苦涩

kǔsè
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 苦澀

Trong tiếng Trung, 苦涩 (kǔsè) có nghĩa là “đắng chát; chua xót”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. đắng chát
  2. chua xót
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 听到这个消息,她露出了苦涩的笑容。
    Tīngdào zhège xiāoxi, tā lộchū le kǔsè de xiàoróng.
    Khi nghe tin này, cô ấy nở một nụ cười cay đắng.

Chữ Hán