苦涩
Trong tiếng Trung, 苦涩 (kǔsè) có nghĩa là “đắng chát; chua xót”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- đắng chát
- chua xót
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 苦涩 (kǔsè) có nghĩa là “đắng chát; chua xót”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.