可怜
Trong tiếng Trung, 可怜 (kělián) có nghĩa là “đáng thương; thương hại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đáng thương
- thương hại
Trong tiếng Trung, 可怜 (kělián) có nghĩa là “đáng thương; thương hại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.