Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

可怜

kělián

Trong tiếng Trung, 可怜 (kělián) có nghĩa là “đáng thương; thương hại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đáng thương
  2. thương hại

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那只流浪猫看起来很可怜。
    Nà zhī liúlàngmāo kàn qǐlái hěn kělián.
    Con mèo hoang đó trông rất đáng thương.

Chữ Hán