Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

橘子

júzi

Trong tiếng Trung, 橘子 (júzi) có nghĩa là “quả quýt; quýt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quả quýt
  2. quýt

Lượng từ: 瓣

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 秋天的橘子又甜水分又多。
    Qiūtiān de júzi yòu tián shuǐfèn yòu duō.
    Quýt vào mùa thu vừa ngọt lại vừa nhiều nước.

Chữ Hán

橘
jú
(bound form) mandarin orange (Citrus reticulata); tangerine;