架
Trong tiếng Trung, 架 (jià) có nghĩa là “lượng từ cho máy bay, đàn; giá; khung”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lượng từ cho máy bay, đàn
- giá
- khung
Trong tiếng Trung, 架 (jià) có nghĩa là “lượng từ cho máy bay, đàn; giá; khung”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.