Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

浑身

húnshēn

Trong tiếng Trung, 浑身 (húnshēn) có nghĩa là “toàn thân; khắp người”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. toàn thân
  2. khắp người

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 跑完马拉松后,他浑身酸痛。
    Pǎo wán mǎlāsōng hòu, tā húnshēn suāntòng.
    Sau khi chạy xong marathon, anh ấy đau nhức khắp người.

Chữ Hán

浑
hún
muddy; turbid; brainless; foolish