Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

贺卡

hèkǎ
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 賀卡

Trong tiếng Trung, 贺卡 (hèkǎ) có nghĩa là “thiệp chúc mừng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thiệp chúc mừng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她给我写了一张生日贺卡。
    Tā gěi wǒ xiěle yì zhāng shēngrì hèkǎ.
    Cô ấy đã viết cho tôi một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật.

Chữ Hán