Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

捍卫

hànwèi

Trong tiếng Trung, 捍卫 (hànwèi) có nghĩa là “bảo vệ; bảo vệ kiên quyết”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bảo vệ
  2. bảo vệ kiên quyết

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 士兵们坚决捍卫国家安全。
    Shìbīngmen jiānjué hànwèi guójiā ānquán.
    Các binh sĩ kiên quyết bảo vệ an ninh quốc gia.

Chữ Hán

捍
hàn
to ward off (a blow); to withstand
卫
wèi
to guard; to protect
Từ chứa 卫