Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

罕见

hǎnjiàn

Trong tiếng Trung, 罕见 (hǎnjiàn) có nghĩa là “hiếm thấy; hiếm gặp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hiếm thấy
  2. hiếm gặp

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这种天气在冬天非常罕见。
    Zhè zhǒng tiānqì zài dōngtiān fēicháng hǎnjiàn.
    Kiểu thời tiết này vào mùa đông rất hiếm thấy.

Chữ Hán