Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

光辉

guānghuī

Trong tiếng Trung, 光辉 (guānghuī) có nghĩa là “ánh hào quang; rực rỡ; huy hoàng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ánh hào quang
  2. rực rỡ
  3. huy hoàng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 朝阳发出金色的光辉。
    Chángyáng fāchū jīnsè de guānghuī.
    Mặt trời buổi sớm tỏa ra ánh hào quang màu vàng kim.

Chữ Hán

辉
huī
radiance; brilliance; to shine
Từ chứa 辉