Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

估算

gūsuàn

Trong tiếng Trung, 估算 (gūsuàn) có nghĩa là “ước tính; ước lượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ước tính
  2. ước lượng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们需要估算这个项目的成本。
    Wǒmen xūyào gūsuàn zhège xiàngmù de chéngběn.
    Chúng ta cần ước tính chi phí của dự án này.

Chữ Hán