Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

攻克

gōngkè
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 攻克 (gōngkè) có nghĩa là “đánh chiếm; khắc phục”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. đánh chiếm
  2. khắc phục

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 科研团队攻克了这个技术难题。
    Kēyán tuánduì gōngkè le zhège jìshù nántí.
    Đội ngũ nghiên cứu khoa học đã khắc phục được nan đề kỹ thuật này.

Chữ Hán