Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

攻

gōng

Trong tiếng Trung, 攻 (gōng) có nghĩa là “tấn công; chuyên tâm học; giải quyết”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tấn công
  2. chuyên tâm học
  3. giải quyết

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 球队决定全力进攻。
    Qiúduì juédìng quánlì jìngōng.
    Đội bóng quyết định dốc toàn lực tấn công.

Chữ Hán

攻
gōng
tấn công; chuyên tâm học
Từ chứa 攻