根
Trong tiếng Trung, 根 (gēn) có nghĩa là “rễ; gốc rễ; (lượng từ) vật dài mảnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- rễ
- gốc rễ
- (lượng từ) vật dài mảnh
Lượng từ: 条
Trong tiếng Trung, 根 (gēn) có nghĩa là “rễ; gốc rễ; (lượng từ) vật dài mảnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 条