Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

根

gēn

Trong tiếng Trung, 根 (gēn) có nghĩa là “rễ; gốc rễ; (lượng từ) vật dài mảnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. rễ
  2. gốc rễ
  3. (lượng từ) vật dài mảnh

Lượng từ: 条

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这棵树的根很深。
    Zhè kē shù de gēn hěn shēn.
    Rễ của cái cây này ăn rất sâu.

Chữ Hán