Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

复苏

fùsū
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 復甦

Trong tiếng Trung, 复苏 (fùsū) có nghĩa là “hồi phục; hồi sinh; sự phục hồi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hồi phục
  2. hồi sinh
  3. sự phục hồi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 经济开始慢慢复苏了。
    Jīngjì kāishǐ mànmàn fùsū le.
    Kinh tế bắt đầu dần phục hồi rồi.

Chữ Hán

复
fù
to go and return; to return
Từ chứa 复
苏
sū
to revive; place name
Từ chứa 苏