Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

佛教

Fójiào

Trong tiếng Trung, 佛教 (Fójiào) có nghĩa là “Phật giáo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. Phật giáo

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 佛教有两千多年的历史。
    Fójiào yǒu liǎngqiān duō nián de lìshǐ.
    Phật giáo có lịch sử hơn hai nghìn năm.

Chữ Hán