Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

发扬

fāyáng

Trong tiếng Trung, 发扬 (fāyáng) có nghĩa là “phát huy; nhân rộng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phát huy
  2. nhân rộng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们要发扬团队合作精神。
    Wǒmen yào fāyáng tuánduì hézuò jīngshén.
    Chúng ta phải phát huy tinh thần làm việc nhóm.

Chữ Hán