Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

弘扬

hóngyáng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 弘揚

Trong tiếng Trung, 弘扬 (hóngyáng) có nghĩa là “phát huy; tôn vinh; hoằng dương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phát huy
  2. tôn vinh
  3. hoằng dương
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们要弘扬优秀传统文化。
    Wǒmen yào hóngyáng yōuxiù chuántǒng wénhuà.
    Chúng ta cần phát huy văn hóa truyền thống ưu tú.

Chữ Hán