发起
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 發起
Trong tiếng Trung, 发起 (fāqǐ) có nghĩa là “khởi xướng; phát động; đề xuất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- khởi xướng
- phát động
- đề xuất
Trong tiếng Trung, 发起 (fāqǐ) có nghĩa là “khởi xướng; phát động; đề xuất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.