Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

发呆

fādāi
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 發呆

Trong tiếng Trung, 发呆 (fādāi) có nghĩa là “ngẩn ngơ; thẫn thờ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. ngẩn ngơ
  2. thẫn thờ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他一个人坐在窗边,望着外面的雨发呆。
    Tā yígèrén zuò zài chuāngbiān, wàngzhe wàimiàn de yǔ fādāi.
    Anh ấy ngồi một mình bên cửa sổ, nhìn cơn mưa bên ngoài mà thẫn thờ.

Chữ Hán