Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

儿童

értóng

Trong tiếng Trung, 儿童 (értóng) có nghĩa là “trẻ em; thiếu nhi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trẻ em
  2. thiếu nhi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个公园对儿童免票。
    Zhège gōngyuán duì értóng miǎnpiào.
    Công viên này miễn vé cho trẻ em.

Chữ Hán

童
tóng
child
Từ chứa 童