Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

耳朵

ěrduo

Trong tiếng Trung, 耳朵 (ěrduo) có nghĩa là “tai; vành tai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tai
  2. vành tai

Lượng từ: 只、个、对

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 兔子有两只很长的耳朵。
    Tùzi yǒu liǎng zhī hěn cháng de ěrduo.
    Thỏ có hai chiếc tai rất dài.

Chữ Hán