Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

朵

duǒ

Trong tiếng Trung, 朵 (duǒ) có nghĩa là “(lượng từ) dùng cho hoa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (lượng từ) dùng cho hoa

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她摘了一朵漂亮的红花。
    Tā zhāile yì duǒ piàoliang de hónghuā.
    Cô ấy hái một bông hoa đỏ xinh đẹp.

Chữ Hán

朵
duǒ
(lượng từ) dùng cho hoa
Từ chứa 朵