Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

大多

dàduō

Trong tiếng Trung, 大多 (dàduō) có nghĩa là “phần lớn; đa số; hầu hết”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phần lớn
  2. đa số
  3. hầu hết

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这里的学生大多来自南方。
    Zhèlǐ de xuésheng dàduō láizì nánfāng.
    Học sinh ở đây phần lớn đến từ miền Nam.

Chữ Hán