Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

聪明

cōngming

Trong tiếng Trung, 聪明 (cōngming) có nghĩa là “thông minh; nhanh trí”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thông minh
  2. nhanh trí

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个孩子非常聪明。
    Zhège háizi fēicháng cōngming.
    Đứa bé này rất thông minh.

Chữ Hán

聪
cōng
acute (of hearing); clever; intelligent; sharp
明
míng
bright; opposite: dark 暗
Từ chứa 明