处处
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 處處
Trong tiếng Trung, 处处 (chùchù) có nghĩa là “khắp nơi; mọi nơi; mọi phương diện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- khắp nơi
- mọi nơi
- mọi phương diện
Trong tiếng Trung, 处处 (chùchù) có nghĩa là “khắp nơi; mọi nơi; mọi phương diện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.