Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

处处

chùchù
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 處處

Trong tiếng Trung, 处处 (chùchù) có nghĩa là “khắp nơi; mọi nơi; mọi phương diện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khắp nơi
  2. mọi nơi
  3. mọi phương diện

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 春天到了,公园里处处开满了花。
    Chūntiān dào le, gōngyuán lǐ chùchù kāi mǎn le huā.
    Mùa xuân đến, trong công viên hoa nở khắp nơi.

Chữ Hán