Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

陈旧

chénjiù

Trong tiếng Trung, 陈旧 (chénjiù) có nghĩa là “cũ kỹ; lỗi thời”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cũ kỹ
  2. lỗi thời

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 工厂里的设备太陈旧,需要更换了。
    Gōngchǎng lǐ de shèbèi tài chénjiù, xūyào gēnghuàn le.
    Thiết bị trong nhà máy quá cũ kỹ, cần phải thay thế rồi.

Chữ Hán

陈
chén
to lay out; to exhibit; to display; to narrate; to state; to explain; to tell
Từ chứa 陈