Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

不曾

bùcéng

Trong tiếng Trung, 不曾 (bùcéng) có nghĩa là “chưa từng; chưa bao giờ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chưa từng
  2. chưa bao giờ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我不曾忘记你对我的帮助。
    Wǒ bùcéng wàngjì nǐ duì wǒ de bāngzhù.
    Tôi chưa từng quên sự giúp đỡ của bạn dành cho tôi.

Chữ Hán