Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

播

bō

Trong tiếng Trung, 播 (bō) có nghĩa là “phát sóng; gieo; truyền bá”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phát sóng
  2. gieo
  3. truyền bá

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家电视台每晚都播新闻。
    Zhè jiā diànshìtái měi wǎn dōu bō xīnwén.
    Đài truyền hình này tối nào cũng phát sóng tin tức.

Chữ Hán

播
bō
phát sóng; gieo
Từ chứa 播