Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

爱戴

àidài
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 愛戴

Trong tiếng Trung, 爱戴 (àidài) có nghĩa là “kính yêu; yêu mến”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. kính yêu
  2. yêu mến

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这位校长深受学生们的爱戴。
    Zhè wèi xiàozhǎng shēnshòu xuésheng men de àidài.
    Vị hiệu trưởng này rất được học sinh kính yêu.

Chữ Hán