Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

驻扎

zhùzhā
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 駐紮

Trong tiếng Trung, 驻扎 (zhùzhā) có nghĩa là “đóng quân; trú quân”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. đóng quân
  2. trú quân

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这支军队已经在边境驻扎了三年。
    Zhè zhī jūnduì yǐjīng zài biānjìng zhùzhā le sān nián.
    Đội quân này đã đóng quân ở biên giới được ba năm rồi.

Chữ Hán