Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

驻

zhù
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 駐

Trong tiếng Trung, 驻 (zhù) có nghĩa là “đóng quân; thường trú”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đóng quân
  2. thường trú

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他是一名驻外记者。
    Tā shì yī míng zhù wài jìzhě.
    Anh ấy là phóng viên thường trú tại nước ngoài.

Chữ Hán

驻
zhù
đóng quân; thường trú
Từ chứa 驻