Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

扎

zhā

Trong tiếng Trung, 扎 (zhā) có nghĩa là “đâm; châm; đóng quân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đâm
  2. châm
  3. đóng quân

Cách đọc khác: zā — to tie; to bind

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小心别让刺扎到手。
    Xiǎoxīn bié ràng cì zhādào shǒu.
    Cẩn thận kẻo gai đâm vào tay.

Chữ Hán

扎
zhā
đâm; châm
Từ chứa 扎