Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

只得

zhǐdé

Trong tiếng Trung, 只得 (zhǐdé) có nghĩa là “đành phải; buộc phải”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đành phải
  2. buộc phải

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 下大雨了,我们只得留在家里。
    Xià dà yǔ le, wǒmen zhǐdé liú zài jiālǐ.
    Trời mưa to nên chúng tôi đành phải ở nhà.

Chữ Hán