Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

越

yuè

Trong tiếng Trung, 越 (yuè) có nghĩa là “càng... càng; vượt qua”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. càng... càng
  2. vượt qua

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 外面的雨下得越来越大了。
    Wàimiàn de yǔ xià de yuè lái yuè dà le.
    Mưa bên ngoài càng lúc càng to rồi.

Chữ Hán

越
yuè
càng... càng; vượt qua
Từ chứa 越