Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

拖欠

tuōqiàn

Trong tiếng Trung, 拖欠 (tuōqiàn) có nghĩa là “nợ đọng; chậm trả”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nợ đọng
  2. chậm trả
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司不能拖欠员工的工资。
    Gōngsī bù néng tuōqiàn yuángōng de gōngzī.
    Công ty không được nợ lương của nhân viên.

Chữ Hán