拖欠
Trong tiếng Trung, 拖欠 (tuōqiàn) có nghĩa là “nợ đọng; chậm trả”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nợ đọng
- chậm trả
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 拖欠 (tuōqiàn) có nghĩa là “nợ đọng; chậm trả”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.