Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

拖延

tuōyán

Trong tiếng Trung, 拖延 (tuōyán) có nghĩa là “trì hoãn; chần chừ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trì hoãn
  2. chần chừ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 不要把工作拖延到明天。
    Bù yào bǎ gōngzuò tuōyán dào míngtiān.
    Đừng trì hoãn công việc đến ngày mai.

Chữ Hán